TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parachute

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpæɹəʃuːt/ US/ˈpæɹəʃut/ giọng máy của trình duyệt

parachute nghĩa là cái dù, thả bằng dù, nhảy dù, (cái) dù.

Nghĩa của parachute

Danh từ

  1. Cái dù (để nhảy).

Ngoại động từ

  1. Thả bằng dù.

Nội động từ

  1. Nhảy dù.

Dạng từ của parachute

Số nhiềuparachutes
Ngôi thứ ba số ítparachutes
Hiện tại phân từ (-ing)parachuting
Quá khứ phân từparachuted
Quá khứparachuted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parachute

Đồng nghĩa

Họ từ của parachute

Câu ví dụ với parachute

  • Both optimists and pessimists contribute to society. The optimist invents the aeroplane, the pessimist the parachute. Cả những người lạc quan và người bi quan đều đóng góp cho xã hội. Người lạc quan phát minh ra máy bay, và người bi quan phát minh ra dù nhảy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

parachute nghĩa là gì?

parachute (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cái dù, thả bằng dù, nhảy dù, (cái) dù.

parachute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parachute: giọng Anh (UK) /ˈpæɹəʃuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹəʃut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.