Cái kìm tiếng Anh là gì?
"cái kìm" trong tiếng Anh là pliers (danh từ), nip (danh từ), nipper (danh từ).
pliers Danh từ
UK/ˈplaɪ.ə(ɹ)z/
Nghĩa: Cái kìm.
nip Danh từ
UK/nɪp/US/nɪp/
Nghĩa: Cái kìm, cái kẹp, cái mỏ cặp.
nipper Danh từ
UK/ˈnɪpə(ɹ)/US/ˈnɪpə(ɹ)/
Nghĩa: Cái kìm, cái kẹp ((cũng) pair of nippers).
holdfast Danh từ
US/ˈhoʊld.ˌfæst/
Nghĩa: Vòng kẹp, đinh kẹp, má kẹp; cái kìm, cái kẹp; cái êtô; móc sắt (bắt vào tường).
Câu hỏi thường gặp
Cái kìm tiếng Anh là gì?
"cái kìm" trong tiếng Anh là pliers (danh từ), nip (danh từ), nipper (danh từ).