TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái kìm tiếng Anh là gì?

"cái kìm" trong tiếng Anh là pliers (danh từ), nip (danh từ), nipper (danh từ).

pliers Danh từ

UK/ˈplaɪ.ə(ɹ)z/

Nghĩa: Cái kìm.

Xem đầy đủ từ "pliers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nip Danh từ

UK/nɪp/US/nɪp/

Nghĩa: Cái kìm, cái kẹp, cái mỏ cặp.

Xem đầy đủ từ "nip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nipper Danh từ

UK/ˈnɪpə(ɹ)/US/ˈnɪpə(ɹ)/

Nghĩa: Cái kìm, cái kẹp ((cũng) pair of nippers).

Xem đầy đủ từ "nipper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

holdfast Danh từ

US/ˈhoʊld.ˌfæst/

Nghĩa: Vòng kẹp, đinh kẹp, má kẹp; cái kìm, cái kẹp; cái êtô; móc sắt (bắt vào tường).

Xem đầy đủ từ "holdfast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái kìm tiếng Anh là gì?

"cái kìm" trong tiếng Anh là pliers (danh từ), nip (danh từ), nipper (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.