Cái khác tiếng Anh là gì?
"cái khác" trong tiếng Anh là another (đại từ), other (danh từ), rest (danh từ).
another Đại từ
UK/əˈnʌð.ə(ɹ)/US/əˈnʌð.ɚ/
Nghĩa: Người khác, cái khác; người kia, cái kia.
- Can you exchange it for another one?Anh có thể đổi cho tôi cái khác không?
- I don't like this book, give me anothertôi không thích quyển sách này, cho tôi quyển sách khác
other Danh từ
UK/ˈʌðə/US/ˈʌðɚ/
Nghĩa: Người khác, vật khác, cái khác.
- the six other are latesáu người kia đến chậm
- give me some othersđưa cho tôi một vài cái khác
rest Danh từ
UK/ɹɛst/US/ɹɛst/
Nghĩa: Vật còn lại, cái còn lại; những người khác, những cái khác.
- and all the rest of itvà tất cả những cái còn lại; và tất cả những cái khác có thể kể ra và vân vân
- for the restvề phần còn lại; vả lại; vả chăng
Câu hỏi thường gặp
Cái khác tiếng Anh là gì?
"cái khác" trong tiếng Anh là another (đại từ), other (danh từ), rest (danh từ).