TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái khác thường tiếng Anh là gì?

"cái khác thường" trong tiếng Anh là bustle (danh từ), buster (danh từ), peculiarity (danh từ).

bustle Danh từ

UK/ˈbʌsəl/US/ˈbʌsəl/

Nghĩa: (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ.

Xem đầy đủ từ "bustle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buster Danh từ

UK/ˈbʌstə/US/ˈbʌstɚ/

Nghĩa: (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ.

Xem đầy đủ từ "buster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peculiarity Danh từ

UK/pɪˌkjuːliˈæɹɪti/US/pɪˌkjuliˈɛɹɪti/

Nghĩa: Cái kỳ dị, cái khác thường; cái riêng biệt.

Xem đầy đủ từ "peculiarity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái khác thường tiếng Anh là gì?

"cái khác thường" trong tiếng Anh là bustle (danh từ), buster (danh từ), peculiarity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.