TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái rìu tiếng Anh là gì?

"cái rìu" trong tiếng Anh là axe (danh từ), tomahawk (danh từ), froe (danh từ).

axe Danh từ

UK/æks/US/æks/

Nghĩa: Cái rìu.

Xem đầy đủ từ "axe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tomahawk Danh từ

UK/ˈtɒm.ə.hɔːk/US/ˈtɑ.mə.hɔk/

Nghĩa: Cái rìu (của người da đỏ).

Xem đầy đủ từ "tomahawk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

froe Danh từ

UK/fɹəʊ/US/fɹoʊ/

Nghĩa: Cái rìu.

Xem đầy đủ từ "froe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái rìu tiếng Anh là gì?

"cái rìu" trong tiếng Anh là axe (danh từ), tomahawk (danh từ), froe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.