TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái tẩy tiếng Anh là gì?

"cái tẩy" trong tiếng Anh là eraser (danh từ), rubber (danh từ), earser (danh từ).

eraser Danh từ

UK/ɪˈɹeɪzə/US/ɪˈɹeɪsɚ/

Nghĩa: cái tẩy, cục gôm, tẩy chì

Xem đầy đủ từ "eraser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rubber Danh từ

UK/ˈɹʌbə/US/ˈɹʌbɚ/

Nghĩa: Cái tẩy.

Xem đầy đủ từ "rubber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earser Danh từ

Nghĩa: Cái tẩy, cái cạo.

Xem đầy đủ từ "earser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

india-rubber Danh từ

US/ˈɪn.di.ə.ˈrə.bɜː/

Nghĩa: Cái tẩy.

Xem đầy đủ từ "india-rubber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái tẩy tiếng Anh là gì?

"cái tẩy" trong tiếng Anh là eraser (danh từ), rubber (danh từ), earser (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.