TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái trống tiếng Anh là gì?

"cái trống" trong tiếng Anh là drum (danh từ), tambour (danh từ), barrel (danh từ).

drum Danh từ

UK/ˈdɹʌm/US/ˈdɹʌm/

Nghĩa: Cái trống.

Xem đầy đủ từ "drum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tambour Danh từ

UK/ˈtæmbʊə(ɹ)/US/ˈtæmbʊə(ɹ)/

Nghĩa: Cái trống.

Xem đầy đủ từ "tambour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barrel Danh từ

UK/ˈbæɹ(ə)l/US/ˈbæɹəl/

Nghĩa: Cái trống; tang.

Xem đầy đủ từ "barrel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái trống tiếng Anh là gì?

"cái trống" trong tiếng Anh là drum (danh từ), tambour (danh từ), barrel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.