Cái yếm tiếng Anh là gì?
"cái yếm" trong tiếng Anh là bra (danh từ), stomacher (danh từ), vestee (danh từ).
bra Danh từ
UK/bɹɑː/US/bɹɑː/
Nghĩa: ((viết tắt) của brassière) cái nịt vú, cái yếm.
stomacher Danh từ
UK/ˈstʌməkə/
Nghĩa: Cái yếm.
vestee Danh từ
US/vɛ.ˈsti/
Nghĩa: Cái yếm.
brassière Danh từ
Nghĩa: Cái nịt vú, cái yếm.
Câu hỏi thường gặp
Cái yếm tiếng Anh là gì?
"cái yếm" trong tiếng Anh là bra (danh từ), stomacher (danh từ), vestee (danh từ).