TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái yếm tiếng Anh là gì?

"cái yếm" trong tiếng Anh là bra (danh từ), stomacher (danh từ), vestee (danh từ).

bra Danh từ

UK/bɹɑː/US/bɹɑː/

Nghĩa: ((viết tắt) của brassière) cái nịt vú, cái yếm.

Xem đầy đủ từ "bra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stomacher Danh từ

UK/ˈstʌməkə/

Nghĩa: Cái yếm.

Xem đầy đủ từ "stomacher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vestee Danh từ

US/vɛ.ˈsti/

Nghĩa: Cái yếm.

Xem đầy đủ từ "vestee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brassière Danh từ

Nghĩa: Cái nịt vú, cái yếm.

Xem đầy đủ từ "brassière": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái yếm tiếng Anh là gì?

"cái yếm" trong tiếng Anh là bra (danh từ), stomacher (danh từ), vestee (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.