TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cán cân tiếng Anh là gì?

"cán cân" trong tiếng Anh là scale-beam (danh từ), balance (danh từ), equilibrium.

scale-beam Danh từ

US/ˈskeɪɫ.ˈbim/

Nghĩa: Cán cân, đòn cân.

Xem đầy đủ từ "scale-beam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

balance Danh từ

UK/ˈbæləns/US/ˈbæləns/

Nghĩa: Sự thăng bằng sự cân bằng; cán cân.

  • balance of forcescán cân lực lượng
  • balance of power(chính trị) chính sách giữ thăng bằng cán cân lực lượng giữa các nước

Xem đầy đủ từ "balance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equilibrium

UK/ɛkwɪˈlɪbɹɪəm/

Xem đầy đủ từ "equilibrium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parity

UK/ˈpæɹɪti/US/ˈpæɹɪti/

Xem đầy đủ từ "parity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cán cân tiếng Anh là gì?

"cán cân" trong tiếng Anh là scale-beam (danh từ), balance (danh từ), equilibrium.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.