TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

balance

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbæləns/ US/ˈbæləns/ giọng máy của trình duyệt

balance nghĩa là cái cân, cán cân, làm cho thăng bằng, làm cho cân bằng.

Nghĩa của balance

Danh từ

  1. Cái cân.
    • precision balancecân chính xác, cân tiểu ly
    • analytical balancecân phân tích
  2. Sự thăng bằng sự cân bằng; cán cân.
    • balance of forcescán cân lực lượng
    • balance of power(chính trị) chính sách giữ thăng bằng cán cân lực lượng giữa các nước
    • to keep one's balancegiữ thăng bằng; (nghĩa bóng) bình tĩnh
    • to lose one's balancemất thăng bằng; (nghĩa bóng) mất bình tĩnh, rối trí
    • to be off one's balancengã (vì mất thăng bằng); bối rối
  3. Sự cân nhắc kỹ.
    • on balancesau khi cân nhắc kỹ
  4. Sự thăng trầm của số mệnh.
  5. Balance (thiên văn học) cung thiên bình, toà thiên bình.
  6. Đối trọng.
  7. Quả lắc (đồng hồ).
  8. Thương nghiệp Bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán.
    • to strikle a balancelàm bản quyết toán
  9. Sai ngạch; số còn lại, số dư.
    • balance in handsai ngạch thừa
    • balance duesai ngạch thiếu
  10. Nghệ thuật Sự cân xứng.

Ngoại động từ

  1. Làm cho thăng bằng; làm cho cân bằng.
  2. Làm cho cân xứng.
  3. Cân nhắc (một vấn đề, một giải pháp).
  4. Thương nghiệp Quyết toán.
    • to balance the accountsquyết toán các khoản chi thu

Nội động từ

  1. Do dự, lưỡng lự.
    • to balance a long time before coming to a decisiondo dự lâu trước khi quyết định
  2. Cân nhau, cân xứng.
    • the penalty does not balance with the offencehình phạt không cân xứng với tội lỗi
  3. Thương nghiệp Cân bằng.
    • the accounts don't balancesổ sách không cân bằng

Dạng từ của balance

Số nhiềubalances
Ngôi thứ ba số ítbalances
Hiện tại phân từ (-ing)balancing
Quá khứ phân từbalanced
Quá khứbalanced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balance

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của balance

Cụm từ, thành ngữ với balance

  • to be (tremble, swing, hang) in the balance — Do dự, lưỡng lự; Ở vào tình trạng (nguy ngập).
  • the balance of advantage lies with him — Anh ta ở vào thế có lợi.
  • to hold the balance even between two parties — Cầm cân nảy mực.
  • balance beam — Đòn cân.
  • balance control — Điều chỉnh cân bằng.
  • balance of payment — Cán cân thanh toán.
  • balance of trade — Cán cân thương mại.
  • balance principle — Nguyên lý cân đối.

Câu ví dụ với balance

  • I lost my balance and fell down the stairs. Tôi bị mất thăng bằng và ngã xuống thang.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

balance nghĩa là gì?

balance (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cái cân, cán cân, làm cho thăng bằng, làm cho cân bằng.

balance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của balance: giọng Anh (UK) /ˈbæləns/, giọng Mỹ (US) /ˈbæləns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.