TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cánh đồng tiếng Anh là gì?

"cánh đồng" trong tiếng Anh là field (danh từ), prairie (danh từ), acre (danh từ).

field Danh từ

UK/ˈfi(ː)ld/US/ˈfi(ː)ld/

Nghĩa: Đồng ruộng, cánh đồng.

  • The farmer tilled the soil in the bottom field.Người nông dân đã xới đất ở cánh đồng phía dưới.

Xem đầy đủ từ "field": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prairie Danh từ

UK/ˈpɹɛə.ɹi/

Nghĩa: Cánh đồng, đồng cỏ, thảo nguyên.

Xem đầy đủ từ "prairie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acre Danh từ

UK/ˈeɪ.kə/US/ˈeɪ.kɚ/

Nghĩa: Cánh đồng, đồng cỏ.

  • broad acresđồng ruộng, cánh đồng
  • God's acrenghĩa địa, nghĩa trang

Xem đầy đủ từ "acre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cánh đồng tiếng Anh là gì?

"cánh đồng" trong tiếng Anh là field (danh từ), prairie (danh từ), acre (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.