TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cáu tiếng Anh là gì?

"cáu" trong tiếng Anh là angry (tính từ), irritated (tính từ), sediment (danh từ).

angry Tính từ

UK/ˈæŋ.ɡɹi/US/ˈæŋ.ɡɹi/

Nghĩa: Giận, tức giận, cáu.

  • He easily gets angry at trivial things.Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện vặt.
  • to be (get) angry with (at) someonetức giận ai

Xem đầy đủ từ "angry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irritated Tính từ

UK/ˈɪɹɪteɪtɪd/US/ˈɪɹɪteɪtɪd/

Nghĩa: Tức tối; cáu.

Xem đầy đủ từ "irritated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sediment Danh từ

UK/ˈsɛd.ɪ.mənt/US/ˈsɛd.ɪ.mənt/

Nghĩa: Cặn, cáu.

Xem đầy đủ từ "sediment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lose one's temper Cụm động từ

UK/luːz wʌnz tɛmpə(ɹ)/US/luːz wʌnz tɛmpə(ɹ)/

Nghĩa: Mất bình tĩnh, nổi nóng, cáu.

Xem đầy đủ từ "lose one's temper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross Tính từ

UK/kɹɒs/US/kɹɔs/

Nghĩa: Bực mình, cáu, gắt.

  • to be cross with someonecáu với ai

Xem đầy đủ từ "cross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dirt

UK/dɜːt/US/dɝt/

Xem đầy đủ từ "dirt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filth

UK/fɪlθ/US/fɪlθ/

Xem đầy đủ từ "filth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cáu tiếng Anh là gì?

"cáu" trong tiếng Anh là angry (tính từ), irritated (tính từ), sediment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.