Cáu ghét tiếng Anh là gì?
"cáu ghét" trong tiếng Anh là dirty (tính từ), grime (danh từ), grimy (tính từ).
dirty Tính từ
UK/ˈdɜːti/US/ˈdɝti/
Nghĩa: Bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy; cáu ghét, cáu bẩn, đầy bùn bẩn.
- dirty handsbàn tay dơ bẩn
- a dirty warcuộc chiến tranh bẩn thỉu
grime Danh từ
UK/ɡɹaɪm/US/ɡɹaɪm/
Nghĩa: Bụi bẩn (đất, than, bồ hóng, nhọ nồi...); cáu ghét.
- a face covered with grime and sweatmặt đầy ghét và mồ hôi
grimy Tính từ
UK/ˈɡɹaɪmi/US/ˈɡɹaɪmi/
Nghĩa: Đầy bụi bẩn; cáu ghét.
- grimy windowsnhững cửa sổ đầy bụi bẩn
- grimy facesnhững bộ mặt cáu ghét
dirt
UK/dɜːt/US/dɝt/
filth
UK/fɪlθ/US/fɪlθ/
Câu hỏi thường gặp
Cáu ghét tiếng Anh là gì?
"cáu ghét" trong tiếng Anh là dirty (tính từ), grime (danh từ), grimy (tính từ).