TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cáu ghét tiếng Anh là gì?

"cáu ghét" trong tiếng Anh là dirty (tính từ), grime (danh từ), grimy (tính từ).

dirty Tính từ

UK/ˈdɜːti/US/ˈdɝti/

Nghĩa: Bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy; cáu ghét, cáu bẩn, đầy bùn bẩn.

  • dirty handsbàn tay dơ bẩn
  • a dirty warcuộc chiến tranh bẩn thỉu

Xem đầy đủ từ "dirty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grime Danh từ

UK/ɡɹaɪm/US/ɡɹaɪm/

Nghĩa: Bụi bẩn (đất, than, bồ hóng, nhọ nồi...); cáu ghét.

  • a face covered with grime and sweatmặt đầy ghét và mồ hôi

Xem đầy đủ từ "grime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grimy Tính từ

UK/ˈɡɹaɪmi/US/ˈɡɹaɪmi/

Nghĩa: Đầy bụi bẩn; cáu ghét.

  • grimy windowsnhững cửa sổ đầy bụi bẩn
  • grimy facesnhững bộ mặt cáu ghét

Xem đầy đủ từ "grimy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dirt

UK/dɜːt/US/dɝt/

Xem đầy đủ từ "dirt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filth

UK/fɪlθ/US/fɪlθ/

Xem đầy đủ từ "filth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cáu ghét tiếng Anh là gì?

"cáu ghét" trong tiếng Anh là dirty (tính từ), grime (danh từ), grimy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.