TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cân nặng tiếng Anh là gì?

"cân nặng" trong tiếng Anh là weight (danh từ), scale (ngoại động từ), weigh (nội động từ).

weight Danh từ

UK/weɪt/US/weɪt/

Nghĩa: trọng lượng, cân nặng

  • Mary has a weight problem.Mary gặp vấn đề về cân nặng.

Xem đầy đủ từ "weight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scale Ngoại động từ

UK/skeɪl/US/skeɪl/

Nghĩa: Cân (vật gì), cân được, cân nặng.

  • to scale ten kilogramscân được 10 kilôgam

Xem đầy đủ từ "scale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weigh Nội động từ

UK/weɪ/US/weɪ/

Nghĩa: Cân nặng, nặng.

  • to weigh lightcân nhẹ
  • to weigh five tonsnặng năm tấn

Xem đầy đủ từ "weigh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cân nặng tiếng Anh là gì?

"cân nặng" trong tiếng Anh là weight (danh từ), scale (ngoại động từ), weigh (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.