TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Câu khắc tiếng Anh là gì?

"câu khắc" trong tiếng Anh là inscription (danh từ), inscriptional (tính từ), inscriptive (tính từ).

inscription Danh từ

UK/ɪnˈskɹɪpʃən/US/ɪnˈskɹɪpʃən/

Nghĩa: Câu viết, câu khắc, câu ghi (trên bia...).

  • According to the inscription, it used to belong to a famous navigator.Theo câu khắc, nó từng thuộc về một nhà hàng hải nổi tiếng.

Xem đầy đủ từ "inscription": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inscriptional Tính từ

Nghĩa: Câu viết, (thuộc) câu khắc, (thuộc) câu ghi.

Xem đầy đủ từ "inscriptional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inscriptive Tính từ

US/ɪn.ˈskrɪp.tɪv/

Nghĩa: Câu viết, (thuộc) câu khắc, (thuộc) câu ghi; có tính chất câu viết, có tính chất câu khắc, có tính chất câu ghi.

Xem đầy đủ từ "inscriptive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Câu khắc tiếng Anh là gì?

"câu khắc" trong tiếng Anh là inscription (danh từ), inscriptional (tính từ), inscriptive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.