Cây nến tiếng Anh là gì?
"cây nến" trong tiếng Anh là candle (danh từ), tolly (danh từ), bougie (danh từ).
candle Danh từ
UK/ˈkæn.dəl/US/ˈkæn.dəl/ giọng người thật
Nghĩa: Cây nến.
- Why don't we light some candles?Tại sao chúng ta không thắp vài cây nến nhỉ?
- I'm enjoying the soothing scent the candle releases into the air.Tôi đang tận hưởng mùi hương nhẹ nhàng mà cây nến toả ra xung quanh.
tolly Danh từ
Nghĩa: (từ lóng) cây nến.
bougie Danh từ
UK/ˈbuːʒi/US/ˈbuːʒi/ giọng người thật
Nghĩa: Cây nến.
dip Danh từ
UK/dɪp/US/dɪp/ giọng máy
Nghĩa: Cây nến (mỡ bò, mỡ cừu...).
Câu hỏi thường gặp
Cây nến tiếng Anh là gì?
"cây nến" trong tiếng Anh là candle (danh từ), tolly (danh từ), bougie (danh từ).