TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cây nến tiếng Anh là gì?

"cây nến" trong tiếng Anh là candle (danh từ), tolly (danh từ), bougie (danh từ).

candle Danh từ

UK/ˈkæn.dəl/US/ˈkæn.dəl/ giọng người thật

Nghĩa: Cây nến.

  • Why don't we light some candles?Tại sao chúng ta không thắp vài cây nến nhỉ?
  • I'm enjoying the soothing scent the candle releases into the air.Tôi đang tận hưởng mùi hương nhẹ nhàng mà cây nến toả ra xung quanh.

Xem đầy đủ từ "candle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tolly Danh từ

Nghĩa: (từ lóng) cây nến.

Xem đầy đủ từ "tolly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bougie Danh từ

UK/ˈbuːʒi/US/ˈbuːʒi/ giọng người thật

Nghĩa: Cây nến.

Xem đầy đủ từ "bougie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dip Danh từ

UK/dɪp/US/dɪp/ giọng máy

Nghĩa: Cây nến (mỡ bò, mỡ cừu...).

Xem đầy đủ từ "dip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cây nến tiếng Anh là gì?

"cây nến" trong tiếng Anh là candle (danh từ), tolly (danh từ), bougie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "candle": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "bougie": Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.