TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bougie

UK/ˈbuːʒi/ US/ˈbuːʒi/ giọng máy của trình duyệt

bougie nghĩa là cây nến, ống nong.

Nghĩa của bougie

Danh từ

  1. Cây nến.
  2. Y học Ống nong.

Dạng từ của bougie

Số nhiềubougies
So sánh hơnbougier
So sánh nhấtbougiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bougie

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bougie nghĩa là gì?

bougie (danh từ) nghĩa là cây nến, ống nong.

bougie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bougie: giọng Anh (UK) /ˈbuːʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈbuːʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.