bougie
UK/ˈbuːʒi/
US/ˈbuːʒi/
giọng máy của trình duyệt
bougie nghĩa là cây nến, ống nong.
Nghĩa của bougie
Danh từ
- Cây nến.
- Y học Ống nong.
Dạng từ của bougie
| Số nhiều | bougies |
| So sánh hơn | bougier |
| So sánh nhất | bougiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bougie
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bougie nghĩa là gì?
bougie (danh từ) nghĩa là cây nến, ống nong.
bougie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bougie: giọng Anh (UK) /ˈbuːʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈbuːʒi/.