Có được tiếng Anh là gì?
"có được" trong tiếng Anh là get (ngoại động từ), enjoy (ngoại động từ), owe (động từ).
get Ngoại động từ
UK/ɡɛt/US/ɡɛt/
Nghĩa: Được, có được, kiếm được, lấy được.
- to get a livingkiếm sống
- to get little by itkhông được lợi lộc gì ở cái đó
enjoy Ngoại động từ
UK/ɛnˈd͡ʒɔɪ/US/ɛnˈd͡ʒɔɪ/
Nghĩa: Được hưởng, được, có được.
- to enjoy good healthcó sức khoẻ
- to enjoy poor healthcó sức khoẻ kém
owe Động từ
UK/əʊ/US/oʊ/
Nghĩa: Có được (cái gì...), nhờ ở (ai).
- we owe to Newton the principle of gravitationchúng ta có nguyên lý về trọng lực là nhờ ở Niu-tơn
come by Cụm động từ
Nghĩa: Có được, kiếm được, vớ được.
- how did you come by this document?làm sao mà anh kiếm được tài liệu này?
enjoyment Danh từ
UK/ɪnˈd͡ʒɔɪ.mənt/US/ɪnˈd͡ʒɔɪ.mənt/
Nghĩa: Sự được hưởng, sự được, sự có được.
Câu hỏi thường gặp
Có được tiếng Anh là gì?
"có được" trong tiếng Anh là get (ngoại động từ), enjoy (ngoại động từ), owe (động từ).