Có đầu nhọn tiếng Anh là gì?
"có đầu nhọn" trong tiếng Anh là pointed (tính từ), fine-pointed (tính từ), acerate (tính từ).
pointed Tính từ
US/ˈpɔɪnɪd/
Nghĩa: Nhọn, có đầu nhọn.
fine-pointed Tính từ
US/ˈfɑɪn.ˈpɔɪn.təd/
Nghĩa: Có đầu nhọn.
acerate Tính từ
US/ˈæsəˌreɪt/
Nghĩa: Có dạng kim; có đầu nhọn.
pointedly Phó từ
US/ˈpɔɪn.təd.li/
Nghĩa: Nhọn, có đầu nhọn.
Câu hỏi thường gặp
Có đầu nhọn tiếng Anh là gì?
"có đầu nhọn" trong tiếng Anh là pointed (tính từ), fine-pointed (tính từ), acerate (tính từ).