TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có đầu nhọn tiếng Anh là gì?

"có đầu nhọn" trong tiếng Anh là pointed (tính từ), fine-pointed (tính từ), acerate (tính từ).

pointed Tính từ

US/ˈpɔɪnɪd/

Nghĩa: Nhọn, có đầu nhọn.

Xem đầy đủ từ "pointed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fine-pointed Tính từ

US/ˈfɑɪn.ˈpɔɪn.təd/

Nghĩa: Có đầu nhọn.

Xem đầy đủ từ "fine-pointed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acerate Tính từ

US/ˈæsəˌreɪt/

Nghĩa: Có dạng kim; có đầu nhọn.

Xem đầy đủ từ "acerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pointedly Phó từ

US/ˈpɔɪn.təd.li/

Nghĩa: Nhọn, có đầu nhọn.

Xem đầy đủ từ "pointedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có đầu nhọn tiếng Anh là gì?

"có đầu nhọn" trong tiếng Anh là pointed (tính từ), fine-pointed (tính từ), acerate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.