TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có đốt tiếng Anh là gì?

"có đốt" trong tiếng Anh là articulate (tính từ), annulate (tính từ), annulose (tính từ).

articulate Tính từ

UK/ɑː(ɹ)ˈtɪk.jʊ.leɪt/US/ɑːɹˈtɪk.jə.leɪt/

Nghĩa: Có khớp, có đốt.

Xem đầy đủ từ "articulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annulate Tính từ

UK/ˈænjələt/US/ˈænjələt/

Nghĩa: Có đốt.

Xem đầy đủ từ "annulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annulose Tính từ

Nghĩa: Có đốt.

Xem đầy đủ từ "annulose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arthrophyte Danh từ

Nghĩa: Thực vật phân đốt, có đốt.

Xem đầy đủ từ "arthrophyte": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annulated Tính từ

UK/ˈænjʊˌleɪtɪd/US/ˈænjʊˌleɪtɪd/

Nghĩa: Có đốt.

Xem đầy đủ từ "annulated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có đốt tiếng Anh là gì?

"có đốt" trong tiếng Anh là articulate (tính từ), annulate (tính từ), annulose (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.