Có điều kiện tiếng Anh là gì?
"có điều kiện" trong tiếng Anh là conditional (tính từ), conditionally (phó từ), provisory (tính từ).
conditional Tính từ
UK/kənˈdɪʃ.ə.nəl/US/kənˈdɪʃ.ə.nəl/
Nghĩa: Có điều kiện.
conditionally Phó từ
UK/kənˈdɪʃənəli/US/kənˈdɪʃənəli/
Nghĩa: Có điều kiện, tùy theo điều kiện.
provisory Tính từ
UK/pɹəˈvaɪzəɹi/US/pɹəˈvaɪzəɹi/
Nghĩa: Đề ra điều kiện, với điều kiện, có điều kiện.
conditioned Tính từ
US/kən.ˈdɪ.ʃənd/
Nghĩa: Có điều kiện.
- conditioned reflexphản xạ có điều kiện
Câu hỏi thường gặp
Có điều kiện tiếng Anh là gì?
"có điều kiện" trong tiếng Anh là conditional (tính từ), conditionally (phó từ), provisory (tính từ).