TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có điều kiện tiếng Anh là gì?

"có điều kiện" trong tiếng Anh là conditional (tính từ), conditionally (phó từ), provisory (tính từ).

conditional Tính từ

UK/kənˈdɪʃ.ə.nəl/US/kənˈdɪʃ.ə.nəl/

Nghĩa: Có điều kiện.

Xem đầy đủ từ "conditional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conditionally Phó từ

UK/kənˈdɪʃənəli/US/kənˈdɪʃənəli/

Nghĩa: Có điều kiện, tùy theo điều kiện.

Xem đầy đủ từ "conditionally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provisory Tính từ

UK/pɹəˈvaɪzəɹi/US/pɹəˈvaɪzəɹi/

Nghĩa: Đề ra điều kiện, với điều kiện, có điều kiện.

Xem đầy đủ từ "provisory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conditioned Tính từ

US/kən.ˈdɪ.ʃənd/

Nghĩa: Có điều kiện.

  • conditioned reflexphản xạ có điều kiện

Xem đầy đủ từ "conditioned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có điều kiện tiếng Anh là gì?

"có điều kiện" trong tiếng Anh là conditional (tính từ), conditionally (phó từ), provisory (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.