TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có căn cứ tiếng Anh là gì?

"có căn cứ" trong tiếng Anh là valid (tính từ), dependable (tính từ), just (tính từ).

valid Tính từ

UK/ˈvælɪd/US/ˈvælɪd/

Nghĩa: Vững chắc, có căn cứ.

  • a valid argumentmột lý lẽ vững chắc

Xem đầy đủ từ "valid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dependable Tính từ

US/dɪ.ˈpɛn.də.bəl/

Nghĩa: Có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ.

  • a dependable manngười đáng tin cậy
  • a dependable piece of newsmẫu tin có căn cứ, mẫu tin có thể tin được

Xem đầy đủ từ "dependable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

just Tính từ

UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/

Nghĩa: Đúng, đúng đắn, có căn cứ.

Xem đầy đủ từ "just": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dependability Danh từ

Nghĩa: Tính có thể tin được, tính đáng tin cậy, tính có căn cứ.

Xem đầy đủ từ "dependability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có căn cứ tiếng Anh là gì?

"có căn cứ" trong tiếng Anh là valid (tính từ), dependable (tính từ), just (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.