dependable
US/dɪ.ˈpɛn.də.bəl/
giọng máy của trình duyệt
dependable nghĩa là có thể tin được, đáng tin cậy.
Nghĩa của dependable
Tính từ
- Có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ.
- a dependable manngười đáng tin cậy
- a dependable piece of newsmẫu tin có căn cứ, mẫu tin có thể tin được
Dạng từ của dependable
| So sánh hơn | more dependable |
| So sánh nhất | most dependable |
| Số nhiều | dependables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dependable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dependable nghĩa là gì?
dependable (tính từ) nghĩa là có thể tin được, đáng tin cậy.
dependable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dependable: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈpɛn.də.bəl/.