TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có lẽ thật tiếng Anh là gì?

"có lẽ thật" trong tiếng Anh là likely (tính từ), probable (tính từ), colourable (tính từ).

likely Tính từ

UK/ˈlaɪkli/US/ˈlaɪkli/

Nghĩa: Chắc đúng, có lẽ đúng, có lẽ thật.

  • that is not likelyđiều đó không chắc đúng chút nào

Xem đầy đủ từ "likely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

probable Tính từ

UK/ˈpɹɒbəbl̩/US/ˈpɹɑbəbl̩/

Nghĩa: Có thể có, có khả năng xảy ra, chắc hẳn, có lễ đúng, có lẽ thật.

  • a probable resultmột kết quả có thể có
  • a probable winnermột người có nhiều khả năng thắng

Xem đầy đủ từ "probable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colourable Tính từ

UK/ˈkʌləɹəb(ə)l/

Nghĩa: Có thể tin được, có lý, có lẽ thật.

Xem đầy đủ từ "colourable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

probability Danh từ

UK/ˌpɹɒb.əˈbɪl.ɪ.ti/US/ˌpɹɑ.bəˈbɪl.ə.ti/

Nghĩa: Sự có thể có, sự chắc hẳn, sự có khả năng xảy ra; sự có lẽ đúng, sự có lẽ thật.

  • in all probabilityrất có thể xảy ra, chắc hẳn; rất có thể đúng

Xem đầy đủ từ "probability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có lẽ thật tiếng Anh là gì?

"có lẽ thật" trong tiếng Anh là likely (tính từ), probable (tính từ), colourable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.