Có một không hai tiếng Anh là gì?
"có một không hai" trong tiếng Anh là unique (tính từ), peerless (tính từ), incomparably (phó từ).
unique Tính từ
UK/juːˈniːk/US/juːˈniːk/
Nghĩa: duy nhất, độc nhất, độc nhất vô nhị, có một không hai
peerless Tính từ
US/ˈpɪr.ləs/
Nghĩa: Có một không hai, vô song.
- peerless couragelòng can đảm vô song
- peerless beautysắc đẹp có một không hai, sắc đẹp tuyệt trần
incomparably Phó từ
Nghĩa: Có một không hai, không ai sánh nổi, không gì sánh nổi, vô song.
incomparable Tính từ
UK/ɪŋˈkɒmp(ə)rəbəl/US/ɪŋˈkɑmp(ə)ɹəbəl/
Nghĩa: Có một không hai, vô song.
- incomparable beautysắc đẹp vô song
Câu hỏi thường gặp
Có một không hai tiếng Anh là gì?
"có một không hai" trong tiếng Anh là unique (tính từ), peerless (tính từ), incomparably (phó từ).