TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có một không hai tiếng Anh là gì?

"có một không hai" trong tiếng Anh là unique (tính từ), peerless (tính từ), incomparably (phó từ).

unique Tính từ

UK/juːˈniːk/US/juːˈniːk/

Nghĩa: duy nhất, độc nhất, độc nhất vô nhị, có một không hai

Xem đầy đủ từ "unique": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peerless Tính từ

US/ˈpɪr.ləs/

Nghĩa: Có một không hai, vô song.

  • peerless couragelòng can đảm vô song
  • peerless beautysắc đẹp có một không hai, sắc đẹp tuyệt trần

Xem đầy đủ từ "peerless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incomparably Phó từ

Nghĩa: Có một không hai, không ai sánh nổi, không gì sánh nổi, vô song.

Xem đầy đủ từ "incomparably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incomparable Tính từ

UK/ɪŋˈkɒmp(ə)rəbəl/US/ɪŋˈkɑmp(ə)ɹəbəl/

Nghĩa: Có một không hai, vô song.

  • incomparable beautysắc đẹp vô song

Xem đầy đủ từ "incomparable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có một không hai tiếng Anh là gì?

"có một không hai" trong tiếng Anh là unique (tính từ), peerless (tính từ), incomparably (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.