Có nhịp điệu tiếng Anh là gì?
"có nhịp điệu" trong tiếng Anh là rhythmic (tính từ), rhythmically (phó từ), rhythmical (tính từ).
rhythmic Tính từ
UK/ˈɹɪð.mɪk/US/ˈɹɪð.mɪk/
Nghĩa: Có nhịp điệu.
rhythmically Phó từ
US/ˈrɪð.mɪ.kəl.li/
Nghĩa: Có nhịp điệu; nhịp nhàng.
rhythmical Tính từ
UK/ˈɹɪð.mɪ.kəl/US/ˈɹɪð.mɪ.kəl/
Nghĩa: Có nhịp điệu.
numerous Tính từ
UK/ˈnjuːməɹəs/US/ˈnuməɹəs/
Nghĩa: Có vần, có nhịp điệu (văn, thơ).
cadenced Tính từ
Nghĩa: Có nhịp điệu.
Câu hỏi thường gặp
Có nhịp điệu tiếng Anh là gì?
"có nhịp điệu" trong tiếng Anh là rhythmic (tính từ), rhythmically (phó từ), rhythmical (tính từ).