TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có nhịp điệu tiếng Anh là gì?

"có nhịp điệu" trong tiếng Anh là rhythmic (tính từ), rhythmically (phó từ), rhythmical (tính từ).

rhythmic Tính từ

UK/ˈɹɪð.mɪk/US/ˈɹɪð.mɪk/

Nghĩa: Có nhịp điệu.

Xem đầy đủ từ "rhythmic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhythmically Phó từ

US/ˈrɪð.mɪ.kəl.li/

Nghĩa: Có nhịp điệu; nhịp nhàng.

Xem đầy đủ từ "rhythmically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhythmical Tính từ

UK/ˈɹɪð.mɪ.kəl/US/ˈɹɪð.mɪ.kəl/

Nghĩa: Có nhịp điệu.

Xem đầy đủ từ "rhythmical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

numerous Tính từ

UK/ˈnjuːməɹəs/US/ˈnuməɹəs/

Nghĩa: Có vần, có nhịp điệu (văn, thơ).

Xem đầy đủ từ "numerous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cadenced Tính từ

Nghĩa: Có nhịp điệu.

Xem đầy đủ từ "cadenced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có nhịp điệu tiếng Anh là gì?

"có nhịp điệu" trong tiếng Anh là rhythmic (tính từ), rhythmically (phó từ), rhythmical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.