TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có thực tiếng Anh là gì?

"có thực" trong tiếng Anh là real (tính từ), unghostly (tính từ), positive (danh từ).

real Tính từ

UK/ɹiːl/US/ˈɹi.əl/ giọng người thật

Nghĩa: Thực, thực tế, có thực.

Xem đầy đủ từ "real": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unghostly Tính từ

Nghĩa: Không hão huyền, không viễn vông, không tưởng tượng; có thực.

Xem đầy đủ từ "unghostly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

positive Danh từ

US/ˈpɑzɪtɪv/ giọng người thật

Nghĩa: Điều xác thực, điều có thực.

Xem đầy đủ từ "positive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verity Danh từ

UK/ˈvɛɹɪti/US/ˈvɛɹɪti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Việc có thực.

Xem đầy đủ từ "verity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có thực tiếng Anh là gì?

"có thực" trong tiếng Anh là real (tính từ), unghostly (tính từ), positive (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "real": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "positive": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.