TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có tham vọng tiếng Anh là gì?

"có tham vọng" trong tiếng Anh là ambitious (tính từ), fly at high game (cụm từ), pretend (ngoại động từ).

ambitious Tính từ

US/æmˈbɪʃ.əs/

Nghĩa: có hoài bão, có tham vọng

Xem đầy đủ từ "ambitious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fly at high game Cụm từ

Nghĩa: Có tham vọng, có hoài bão lớn.

Xem đầy đủ từ "fly at high game": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretend Ngoại động từ

UK/pɹəˈtɛnd/US/pɹəˈtɛnd/

Nghĩa: Có tham vọng, có kỳ vọng, có ý muốn; có ý dám (làm gì...).

Xem đầy đủ từ "pretend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purported Tính từ

US/pəɹˈpɔɹ.tɪd/

Nghĩa: Có ý định, có tham vọng, có yêu cầu.

Xem đầy đủ từ "purported": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có tham vọng tiếng Anh là gì?

"có tham vọng" trong tiếng Anh là ambitious (tính từ), fly at high game (cụm từ), pretend (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.