TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có thiện ý tiếng Anh là gì?

"có thiện ý" trong tiếng Anh là bona fide (tính từ), good faith (tính từ), one's heart is in the right place (cụm từ).

bona fide Tính từ

UK/ˌbəʊ.nəˈfaɪ.di/US/ˈboʊnə.faɪd/

Nghĩa: Có thiện ý.

Xem đầy đủ từ "bona fide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good faith Tính từ

UK/ˌɡʊd ˈfeɪθ/US/ˌɡʊd ˈfeɪθ/

Nghĩa: Có thiện ý.

Xem đầy đủ từ "good faith": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one's heart is in the right place Cụm từ

Nghĩa: Tốt bụng, có ý tốt, có thiện ý.

Xem đầy đủ từ "one's heart is in the right place": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

willing Tính từ

UK/ˈwɪlɪŋ/US/ˈwɪlɪŋ/

Nghĩa: Có thiện ý, hay giúp đỡ, sẵn lòng.

Xem đầy đủ từ "willing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có thiện ý tiếng Anh là gì?

"có thiện ý" trong tiếng Anh là bona fide (tính từ), good faith (tính từ), one's heart is in the right place (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.