TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có vị tiếng Anh là gì?

"có vị" trong tiếng Anh là taste (nội động từ), relish (nội động từ), sapid (tính từ).

taste Nội động từ

UK/teɪst/US/teɪst/ giọng người thật

Nghĩa: Có vị.

  • What does mango taste like?Quả xoài có vị gì?
  • to taste bittercó vị đắng

Xem đầy đủ từ "taste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relish Nội động từ

UK/ˈɹɛlɪʃ/US/ˈɹɛlɪʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Có vị, có mùi.

  • to relish of pepercó vị hạt tiêu

Xem đầy đủ từ "relish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sapid Tính từ

US/ˈsæ.pəd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thơm ngon, có vị (thức ăn).

Xem đầy đủ từ "sapid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saporous Tính từ

Nghĩa: Vị; có vị.

Xem đầy đủ từ "saporous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sapor Danh từ

Nghĩa: Tính có vị, tính gây vị.

Xem đầy đủ từ "sapor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có vị tiếng Anh là gì?

"có vị" trong tiếng Anh là taste (nội động từ), relish (nội động từ), sapid (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "taste": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "relish": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.