TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Công dân tiếng Anh là gì?

"công dân" trong tiếng Anh là civil (tính từ), citizen (danh từ), civic (tính từ).

civil Tính từ

UK/ˈsɪv.əl/US/ˈsɪv.əl/

Nghĩa: Công dân.

  • civil rightsquyền công dân

Xem đầy đủ từ "civil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

citizen Danh từ

UK/ˈsɪtɪzən/US/ˈsɪtɪzən/

Nghĩa: công dân

  • Alvaro is a Cuban citizen.Alvaro là một công dân Cuba.

Xem đầy đủ từ "citizen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

civic Tính từ

UK/ˈsɪvɪk/US/ˈsɪvɪk/

Nghĩa: Công dân.

  • civic rightsquyền công dân
  • civic dutybổn phận công dân

Xem đầy đủ từ "civic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Công dân tiếng Anh là gì?

"công dân" trong tiếng Anh là civil (tính từ), citizen (danh từ), civic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.