Công nghiệp tiếng Anh là gì?
"công nghiệp" trong tiếng Anh là industry (danh từ), industrial (tính từ), manufacture (danh từ).
industry Danh từ
UK/ˈɪn.də.stɹi/US/ˈɪn.də.stɹi/
Nghĩa: Công nghiệp.
- There is an whole industry based entirely on preying upon financially vulnerable individuals.Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính.
- The deathcare industry has evolved significantly with new eco-friendly burial options.Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường.
industrial Tính từ
UK/ɪnˈdʌs.tɹi.əl/US/ɪnˈdʌs.tɹi.əl/
Nghĩa: Công nghiệp.
- We’ve got a new plant in the industrial park.Chúng ta có một nhà máy mới trong khu công nghiệp.
manufacture Danh từ
UK/ˌmanjʊˈfaktʃə/US/ˌmænjuˈfækt͡ʃɚ/
Nghĩa: Công nghiệp.
- the cotton manufacturengành công nghiệp dệt, ngành
Câu hỏi thường gặp
Công nghiệp tiếng Anh là gì?
"công nghiệp" trong tiếng Anh là industry (danh từ), industrial (tính từ), manufacture (danh từ).