TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Công sứ tiếng Anh là gì?

"công sứ" trong tiếng Anh là envoy (danh từ), resident (danh từ), the Council of Ministers (cụm từ).

envoy Danh từ

UK/ˈɛn.vɔɪ/US/ˈɛn.vɔɪ/

Nghĩa: phái viên, công sứ, sứ giả

Xem đầy đủ từ "envoy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resident Danh từ

UK/ˈɹɛzɪdənt/US/ˈɹɛzɪdənt/

Nghĩa: Thống sứ; công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa).

Xem đầy đủ từ "resident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the Council of Ministers Cụm từ

Nghĩa: (Ngoại giao) Công sứ.

  • minister plenipotentiarycông sứ toàn quyền

Xem đầy đủ từ "the Council of Ministers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Công sứ tiếng Anh là gì?

"công sứ" trong tiếng Anh là envoy (danh từ), resident (danh từ), the Council of Ministers (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.