Công sức tiếng Anh là gì?
"công sức" trong tiếng Anh là effort (danh từ), work, labour.
effort Danh từ
UK/ˈɛf.ət/US/ˈɛf.ɚt/
Nghĩa: Công sức, sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làm.
work
UK/wɜːk/US/wɝk/
labour
UK/ˈleɪ.bə/US/ˈleɪ.bɚ/
ado Danh từ
UK/əˈduː/US/əˈduː/
Nghĩa: Sự khó nhọc, sự khó khăn, công sức.
- With much ado.Mất nhiều công sức, phải khó nhọc lắm
- To have much ado to get through the work.Phải khó nhọc lắm mới làm xong việc
Câu hỏi thường gặp
Công sức tiếng Anh là gì?
"công sức" trong tiếng Anh là effort (danh từ), work, labour.