TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Công sức tiếng Anh là gì?

"công sức" trong tiếng Anh là effort (danh từ), work, labour.

effort Danh từ

UK/ˈɛf.ət/US/ˈɛf.ɚt/

Nghĩa: Công sức, sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làm.

Xem đầy đủ từ "effort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work

UK/wɜːk/US/wɝk/

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

labour

UK/ˈleɪ.bə/US/ˈleɪ.bɚ/

Xem đầy đủ từ "labour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ado Danh từ

UK/əˈduː/US/əˈduː/

Nghĩa: Sự khó nhọc, sự khó khăn, công sức.

  • With much ado.Mất nhiều công sức, phải khó nhọc lắm
  • To have much ado to get through the work.Phải khó nhọc lắm mới làm xong việc

Xem đầy đủ từ "ado": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Công sức tiếng Anh là gì?

"công sức" trong tiếng Anh là effort (danh từ), work, labour.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.