TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ado

UK/əˈduː/ US/əˈduː/ giọng máy của trình duyệt

ado nghĩa là việc làm, công việc, sự khó nhọc, sự khó khăn.

Nghĩa của ado

Danh từ

  1. Việc làm, công việc.
  2. Sự khó nhọc, sự khó khăn, công sức.
    • With much ado.Mất nhiều công sức, phải khó nhọc lắm
    • To have much ado to get through the work.Phải khó nhọc lắm mới làm xong việc
  3. Sự rối rít, sự hối hả ngược xuôi.
    • Much ado about nothing.Chẳng có chuyện gì cũng làm rối lên
    • Without more (further) ado.Không vẽ vời nữa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ado

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ado nghĩa là gì?

ado (danh từ) nghĩa là việc làm, công việc, sự khó nhọc, sự khó khăn.

ado phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ado: giọng Anh (UK) /əˈduː/, giọng Mỹ (US) /əˈduː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.