ado
UK/əˈduː/
US/əˈduː/
giọng máy của trình duyệt
ado nghĩa là việc làm, công việc, sự khó nhọc, sự khó khăn.
Nghĩa của ado
Danh từ
- Việc làm, công việc.
- Sự khó nhọc, sự khó khăn, công sức.
- With much ado.Mất nhiều công sức, phải khó nhọc lắm
- To have much ado to get through the work.Phải khó nhọc lắm mới làm xong việc
- Sự rối rít, sự hối hả ngược xuôi.
- Much ado about nothing.Chẳng có chuyện gì cũng làm rối lên
- Without more (further) ado.Không vẽ vời nữa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ado
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ado nghĩa là gì?
ado (danh từ) nghĩa là việc làm, công việc, sự khó nhọc, sự khó khăn.
ado phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ado: giọng Anh (UK) /əˈduː/, giọng Mỹ (US) /əˈduː/.