TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Công tước tiếng Anh là gì?

"công tước" trong tiếng Anh là duke (danh từ), graf (danh từ), ducal (tính từ).

duke Danh từ

UK/dʒuːk/US/duːk/

Nghĩa: Công tước.

Xem đầy đủ từ "duke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graf Danh từ

Nghĩa: Công tước (tước hiệu Đức).

Xem đầy đủ từ "graf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ducal Tính từ

UK/djuːkəl/

Nghĩa: Công tước; như công tước.

Xem đầy đủ từ "ducal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the strawberry leaves Cụm từ

Nghĩa: Hàng công tước (trên mũ có trang trí hình lá dâu tây).

Xem đầy đủ từ "the strawberry leaves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Công tước tiếng Anh là gì?

"công tước" trong tiếng Anh là duke (danh từ), graf (danh từ), ducal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.