duke
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/dʒuːk/
US/duːk/
giọng máy của trình duyệt
duke nghĩa là công tước, nắm tay, nắm đấm.
Nghĩa của duke
Danh từ
- Công tước.
- Từ lóng Nắm tay, nắm đấm.
Dạng từ của duke
| Số nhiều | dukes |
| Ngôi thứ ba số ít | dukes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | duking |
| Quá khứ phân từ | duked |
| Quá khứ | duked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duke
Đồng nghĩa
Họ từ của duke
Câu hỏi thường gặp
duke nghĩa là gì?
duke (danh từ) nghĩa là công tước, nắm tay, nắm đấm.
duke phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duke: giọng Anh (UK) /dʒuːk/, giọng Mỹ (US) /duːk/.