TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duke

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/dʒuːk/ US/duːk/ giọng máy của trình duyệt

duke nghĩa là công tước, nắm tay, nắm đấm.

Nghĩa của duke

Danh từ

  1. Công tước.
  2. Từ lóng Nắm tay, nắm đấm.

Dạng từ của duke

Số nhiềudukes
Ngôi thứ ba số ítdukes
Hiện tại phân từ (-ing)duking
Quá khứ phân từduked
Quá khứduked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duke

Đồng nghĩa

Họ từ của duke

Câu hỏi thường gặp

duke nghĩa là gì?

duke (danh từ) nghĩa là công tước, nắm tay, nắm đấm.

duke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duke: giọng Anh (UK) /dʒuːk/, giọng Mỹ (US) /duːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.