TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Công tắc tiếng Anh là gì?

"công tắc" trong tiếng Anh là switch (danh từ), make (danh từ), breaker (danh từ).

switch Danh từ

UK/swɪt͡ʃ/US/swɪt͡ʃ/

Nghĩa: ngắt điện, công tắc, đóng ngắt, chuyển mạch

  • Why did you buy these light switches?Mua mấy cái công tắc đèn này để làm gì?

Xem đầy đủ từ "switch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make Danh từ

UK/meɪk/US/meɪk/

Nghĩa: Công tắc, cái ngắt điện.

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breaker Danh từ

UK/ˈbɹeɪkə/US/ˈbɹeɪkɚ/

Nghĩa: Cái ngắt điện, cái công tắc.

Xem đầy đủ từ "breaker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Công tắc tiếng Anh là gì?

"công tắc" trong tiếng Anh là switch (danh từ), make (danh từ), breaker (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.