TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Công viên tiếng Anh là gì?

"công viên" trong tiếng Anh là park (danh từ), garden (danh từ), parade (danh từ).

park Danh từ

UK/pɑːk/

Nghĩa: Vườn hoa, công viên.

  • Her house is near the park.Nhà cô ấy gần công viên.
  • I met Ken at the park.Tôi đã gặp Ken ở công viên.

Xem đầy đủ từ "park": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garden Danh từ

UK/ˈɡɑː.d(ə)n/US/ˈɡɑɹ.d(ə)n/

Nghĩa: Công viên, vườn.

  • zoological gardensvườn bách thú

Xem đầy đủ từ "garden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parade Danh từ

UK/pəˈɹeɪd/US/pəˈɹeɪd/

Nghĩa: Đường đi dạo mát; công viên.

Xem đầy đủ từ "parade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pleasure-ground Danh từ

Nghĩa: Công viên; nơi dạo chơi.

Xem đầy đủ từ "pleasure-ground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Công viên tiếng Anh là gì?

"công viên" trong tiếng Anh là park (danh từ), garden (danh từ), parade (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.