garden
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɑː.d(ə)n/
US/ˈɡɑɹ.d(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
garden nghĩa là vườn, công viên, làm vườn.
Nghĩa của garden
Danh từ
- Vườn.
- a vegetable gardenvườn rau
- Số nhiều Công viên, vườn.
- zoological gardensvườn bách thú
- Vùng màu mỡ xanh tốt.
- to lead somebody up the garden [path]lừa phỉnh ai, đánh lừa ai
Nội động từ
- Làm vườn.
Dạng từ của garden
| Số nhiều | gardens |
| Ngôi thứ ba số ít | gardens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gardening |
| Quá khứ phân từ | gardened |
| Quá khứ | gardened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với garden
Đồng nghĩa
Họ từ của garden
Cụm từ, thành ngữ với garden
- garden balsam — Loài bóng nước
- garden gnome — Thần lùn giữ vườn.
Câu ví dụ với garden
- Let's pick flowers from the garden. Hãy đi hái hoa trong vườn nào.
- They won't allow us to enter the garden. Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn.
- We helped them weed the garden. Chúng tôi giúp họ nhổ cỏ trong vườn.
- Let's go outside and sit in the garden. Chúng ta hãy đi ra ngoài và ngồi trong vườn.
- This week she planted her first vegetable garden. Tuần này, cô ấy đã trồng vườn rau đầu tiên của mình.
- In the garden, onions are growing. Trong vườn, hành tây đang phát triển.
- Tom is watering the garden. Tom đang tưới nước cho khu vườn.
- I'm going to the garden. Tôi sẽ đi ra vườn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
garden nghĩa là gì?
garden (danh từ, nội động từ) nghĩa là vườn, công viên, làm vườn.
garden phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của garden: giọng Anh (UK) /ˈɡɑː.d(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑɹ.d(ə)n/.