TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Công việc cực nhọc tiếng Anh là gì?

"công việc cực nhọc" trong tiếng Anh là toil (danh từ), sweat-labour (danh từ), slavery (danh từ).

toil Danh từ

UK/tɔɪl/US/tɔɪl/

Nghĩa: Công việc khó nhọc, công việc vất vả, công việc cực nhọc.

Xem đầy đủ từ "toil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweat-labour Danh từ

Nghĩa: Công việc cực nhọc; công việc đổ mồ hôi sôi nước mắt.

Xem đầy đủ từ "sweat-labour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slavery Danh từ

UK/ˈsleɪvəɹi/US/ˈsleɪvəɹi/

Nghĩa: Sự lao động vất vả; công việc cực nhọc.

Xem đầy đủ từ "slavery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mill Danh từ

UK/mɪl/US/mɪl/

Nghĩa: Sự thử thách gay go, nỗi cực khổ; sự tập luyện gian khổ; công việc cực nhọc.

  • to go through the millchịu đựng những gian khổ; qua những thử thách gay go
  • to put someone through the millbắt ai chịu những thử thách gay go, bắt ai chịu những nỗi cực khổ; bắt ai tập luyện gian khổ

Xem đầy đủ từ "mill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Công việc cực nhọc tiếng Anh là gì?

"công việc cực nhọc" trong tiếng Anh là toil (danh từ), sweat-labour (danh từ), slavery (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.