Căn tin tiếng Anh là gì?
"căn tin" trong tiếng Anh là canteen (danh từ), cafeteria (danh từ), tommy-shop (danh từ).
canteen Danh từ
UK/kænˈtiːn/US/kænˈtin/
Nghĩa: căng tin, căn tin
cafeteria Danh từ
UK/ˌka.fə.ˈtɪə̯.ɹi.ə/US/ˌkæ.fə.ˈtɪ(ə).ɹi.ə/
Nghĩa: nhà ăn, căng tin, căn tin
tommy-shop Danh từ
US/ˈtɑː.mi.ˈʃɑːp/
Nghĩa: Căn tin; hiệu bánh mì.
Câu hỏi thường gặp
Căn tin tiếng Anh là gì?
"căn tin" trong tiếng Anh là canteen (danh từ), cafeteria (danh từ), tommy-shop (danh từ).