TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Căn tin tiếng Anh là gì?

"căn tin" trong tiếng Anh là canteen (danh từ), cafeteria (danh từ), tommy-shop (danh từ).

canteen Danh từ

UK/kænˈtiːn/US/kænˈtin/

Nghĩa: căng tin, căn tin

Xem đầy đủ từ "canteen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cafeteria Danh từ

UK/ˌka.fə.ˈtɪə̯.ɹi.ə/US/ˌkæ.fə.ˈtɪ(ə).ɹi.ə/

Nghĩa: nhà ăn, căng tin, căn tin

Xem đầy đủ từ "cafeteria": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tommy-shop Danh từ

US/ˈtɑː.mi.ˈʃɑːp/

Nghĩa: Căn tin; hiệu bánh mì.

Xem đầy đủ từ "tommy-shop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Căn tin tiếng Anh là gì?

"căn tin" trong tiếng Anh là canteen (danh từ), cafeteria (danh từ), tommy-shop (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.