Cũ đi tiếng Anh là gì?
"cũ đi" trong tiếng Anh là wear (nội động từ), wore (nội động từ), stale (nội động từ).
wear Nội động từ
UK/wɛə/US/wɛ(ə)ɹ/
Nghĩa: Mòn đi, bị mòn; bị dùng hỏng, cũ đi.
wore Nội động từ
UK/wɔː/US/wɔɹ/
Nghĩa: Mòn đi, bị mòn; bị dùng hỏng, cũ đi.
stale Nội động từ
UK/steɪl/US/steɪl/
Nghĩa: Cũ đi; ôi đi, chớm thổi, chớm hỏng.
obsolescent Tính từ
UK/ɒbsəˈlɛsənt/US/ɑbsəˈlɛsənt/
Nghĩa: Không còn dùng nữa, cũ đi.
- obsolescent customsnhững phong tục cũ
- obsolescent wordsnhững từ không còn dùng nữa
obsolescence Danh từ
UK/ˌɒb.səˈlɛs.əns/US/ˌɑb.səˈlɛs.əns/
Nghĩa: Sự không còn dùng nữa, tính cũ đi.
Câu hỏi thường gặp
Cũ đi tiếng Anh là gì?
"cũ đi" trong tiếng Anh là wear (nội động từ), wore (nội động từ), stale (nội động từ).