TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cũ đi tiếng Anh là gì?

"cũ đi" trong tiếng Anh là wear (nội động từ), wore (nội động từ), stale (nội động từ).

wear Nội động từ

UK/wɛə/US/wɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: Mòn đi, bị mòn; bị dùng hỏng, cũ đi.

Xem đầy đủ từ "wear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wore Nội động từ

UK/wɔː/US/wɔɹ/

Nghĩa: Mòn đi, bị mòn; bị dùng hỏng, cũ đi.

Xem đầy đủ từ "wore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stale Nội động từ

UK/steɪl/US/steɪl/

Nghĩa: Cũ đi; ôi đi, chớm thổi, chớm hỏng.

Xem đầy đủ từ "stale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obsolescent Tính từ

UK/ɒbsəˈlɛsənt/US/ɑbsəˈlɛsənt/

Nghĩa: Không còn dùng nữa, cũ đi.

  • obsolescent customsnhững phong tục cũ
  • obsolescent wordsnhững từ không còn dùng nữa

Xem đầy đủ từ "obsolescent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obsolescence Danh từ

UK/ˌɒb.səˈlɛs.əns/US/ˌɑb.səˈlɛs.əns/

Nghĩa: Sự không còn dùng nữa, tính cũ đi.

Xem đầy đủ từ "obsolescence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cũ đi tiếng Anh là gì?

"cũ đi" trong tiếng Anh là wear (nội động từ), wore (nội động từ), stale (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.