Cũng như vậy tiếng Anh là gì?
"cũng như vậy" trong tiếng Anh là same (đại từ), similarly (phó từ), ita (phó từ).
same Đại từ
UK/seɪm/US/seɪm/
Nghĩa: cũng như vậy, cũng … đó
- to say the same thing twice overnói đi nói lại một điệu như nhau
- he gave the same answer as beforeanh ta vẫn giả lời như trước
similarly Phó từ
UK/ˈsɪm.ə.lə.li/US/ˈsɪmə.lɚ.li/
Nghĩa: Cũng như thế, cũng như vậy, tương tự.
ita Phó từ
Nghĩa: Cũng như vậy (trong đơn thuốc).
Câu hỏi thường gặp
Cũng như vậy tiếng Anh là gì?
"cũng như vậy" trong tiếng Anh là same (đại từ), similarly (phó từ), ita (phó từ).