Cơ số tiếng Anh là gì?
"cơ số" trong tiếng Anh là radix (danh từ), base (danh từ), radices (danh từ).
radix Danh từ
UK/ˈɹeɪ.dɪks/US/ˈɹeɪ.dɪks/
Nghĩa: Cơ số.
- ten is the radix of decimal numeration and of common logarithmsmười là cơ số của cách đếm thập phân và của loga thường
base Danh từ
UK/beɪs/US/beɪs/
Nghĩa: Cơ số.
- base of logarithmcơ số của logarit
radices Danh từ
Nghĩa: Cơ số.
- ten is the radix of decimal numeration and of common logarithmsmười là cơ số của cách đếm thập phân và của loga thường
Câu hỏi thường gặp
Cơ số tiếng Anh là gì?
"cơ số" trong tiếng Anh là radix (danh từ), base (danh từ), radices (danh từ).