TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cơ số tiếng Anh là gì?

"cơ số" trong tiếng Anh là radix (danh từ), base (danh từ), radices (danh từ).

radix Danh từ

UK/ˈɹeɪ.dɪks/US/ˈɹeɪ.dɪks/

Nghĩa: Cơ số.

  • ten is the radix of decimal numeration and of common logarithmsmười là cơ số của cách đếm thập phân và của loga thường

Xem đầy đủ từ "radix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

base Danh từ

UK/beɪs/US/beɪs/

Nghĩa: Cơ số.

  • base of logarithmcơ số của logarit

Xem đầy đủ từ "base": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

radices Danh từ

Nghĩa: Cơ số.

  • ten is the radix of decimal numeration and of common logarithmsmười là cơ số của cách đếm thập phân và của loga thường

Xem đầy đủ từ "radices": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cơ số tiếng Anh là gì?

"cơ số" trong tiếng Anh là radix (danh từ), base (danh từ), radices (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.