TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cơn ác mộng tiếng Anh là gì?

"cơn ác mộng" trong tiếng Anh là nightmare (danh từ), oneirodynia (danh từ), riding-hag (danh từ).

nightmare Danh từ

UK/ˈnaɪt.mɛə/US/ˈnaɪt.mɛɚ/

Nghĩa: Cơn ác mộng.

  • Her recurrent nightmare involved a tsunami.Cơn ác mộng dai dẳng của cô ấy là về một cơn sóng thần.

Xem đầy đủ từ "nightmare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oneirodynia Danh từ

Nghĩa: Cơn ác mộng.

Xem đầy đủ từ "oneirodynia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riding-hag Danh từ

US/ˈrɑɪ.diɳ.ˈhæɡ/

Nghĩa: Cơn ác mộng.

Xem đầy đủ từ "riding-hag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mare Danh từ

UK/mɛə/US/mɛɹ/

Nghĩa: Cơn ác mộng; trải nghiệm tồi tệ, gây ức chế.

Xem đầy đủ từ "mare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incubus Danh từ

UK/ˈɪŋ.kjʊ.bəs/US/ˈɪŋ.kjʊ.bəs/

Nghĩa: Cơn ác mộng.

Xem đầy đủ từ "incubus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

night-hag Danh từ

UK/naɪt hæɡ/US/naɪt hæɡ/

Nghĩa: Cơn ác mộng.

Xem đầy đủ từ "night-hag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cơn ác mộng tiếng Anh là gì?

"cơn ác mộng" trong tiếng Anh là nightmare (danh từ), oneirodynia (danh từ), riding-hag (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.