Cơn ác mộng tiếng Anh là gì?
"cơn ác mộng" trong tiếng Anh là nightmare (danh từ), oneirodynia (danh từ), riding-hag (danh từ).
nightmare Danh từ
UK/ˈnaɪt.mɛə/US/ˈnaɪt.mɛɚ/
Nghĩa: Cơn ác mộng.
- Her recurrent nightmare involved a tsunami.Cơn ác mộng dai dẳng của cô ấy là về một cơn sóng thần.
oneirodynia Danh từ
Nghĩa: Cơn ác mộng.
riding-hag Danh từ
US/ˈrɑɪ.diɳ.ˈhæɡ/
Nghĩa: Cơn ác mộng.
mare Danh từ
UK/mɛə/US/mɛɹ/
Nghĩa: Cơn ác mộng; trải nghiệm tồi tệ, gây ức chế.
incubus Danh từ
UK/ˈɪŋ.kjʊ.bəs/US/ˈɪŋ.kjʊ.bəs/
Nghĩa: Cơn ác mộng.
night-hag Danh từ
UK/naɪt hæɡ/US/naɪt hæɡ/
Nghĩa: Cơn ác mộng.
Câu hỏi thường gặp
Cơn ác mộng tiếng Anh là gì?
"cơn ác mộng" trong tiếng Anh là nightmare (danh từ), oneirodynia (danh từ), riding-hag (danh từ).