TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cười chế nhạo tiếng Anh là gì?

"cười chế nhạo" trong tiếng Anh là sneer (danh từ), sneeringly (phó từ), fleer (nội động từ).

sneer Danh từ

UK/snɪə̯/US/snɪɚ̯/

Nghĩa: Cười khinh bỉ, cười chế nhạo.

Xem đầy đủ từ "sneer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sneeringly Phó từ

Nghĩa: Cười chế nhạo; miệt thị; chế riễu; cười khinh bỉ.

Xem đầy đủ từ "sneeringly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fleer Nội động từ

UK/flɪə/US/flɪɚ/

Nghĩa: Cười khẩy, cười chế nhạo.

Xem đầy đủ từ "fleer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giggler Danh từ

US/ˈɡɪ.ɡə.lɜː/

Nghĩa: Người cười khúc khích; người cười chế nhạo.

Xem đầy đủ từ "giggler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cười chế nhạo tiếng Anh là gì?

"cười chế nhạo" trong tiếng Anh là sneer (danh từ), sneeringly (phó từ), fleer (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.