TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cười nhạo tiếng Anh là gì?

"cười nhạo" trong tiếng Anh là laugh at (cụm động từ), deride (ngoại động từ), jeer (động từ).

laugh at Cụm động từ

Nghĩa: Cười, cười nhạo, cười coi thường.

  • Do you think Tom will laugh at us?Bạn có nghĩ Tom sẽ cười nhạo chúng ta không?
  • Tom's friends all laughed at me.Bạn bè Tom đều cười nhạo tôi.

Xem đầy đủ từ "laugh at": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deride Ngoại động từ

UK/dɪˈɹaɪd/US/dəˈɹaɪd/

Nghĩa: Cười nhạo, chế nhạo, nhạo báng, chế giễu.

Xem đầy đủ từ "deride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jeer Động từ

UK/d͡ʒɪə/US/d͡ʒɪɹ/

Nghĩa: Cười nhạo, chế nhạo, chế giễu.

  • to jeer at someonecười nhạo ai

Xem đầy đủ từ "jeer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jeeringly Phó từ

Nghĩa: Cười nhạo, chế nhạo, chế giễu.

Xem đầy đủ từ "jeeringly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mock

UK/mɒk/US/mɑk/

Xem đầy đủ từ "mock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cười nhạo tiếng Anh là gì?

"cười nhạo" trong tiếng Anh là laugh at (cụm động từ), deride (ngoại động từ), jeer (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.