Cười nhạo tiếng Anh là gì?
"cười nhạo" trong tiếng Anh là laugh at (cụm động từ), deride (ngoại động từ), jeer (động từ).
laugh at Cụm động từ
Nghĩa: Cười, cười nhạo, cười coi thường.
- Do you think Tom will laugh at us?Bạn có nghĩ Tom sẽ cười nhạo chúng ta không?
- Tom's friends all laughed at me.Bạn bè Tom đều cười nhạo tôi.
deride Ngoại động từ
UK/dɪˈɹaɪd/US/dəˈɹaɪd/
Nghĩa: Cười nhạo, chế nhạo, nhạo báng, chế giễu.
jeer Động từ
UK/d͡ʒɪə/US/d͡ʒɪɹ/
Nghĩa: Cười nhạo, chế nhạo, chế giễu.
- to jeer at someonecười nhạo ai
jeeringly Phó từ
Nghĩa: Cười nhạo, chế nhạo, chế giễu.
mock
UK/mɒk/US/mɑk/
Câu hỏi thường gặp
Cười nhạo tiếng Anh là gì?
"cười nhạo" trong tiếng Anh là laugh at (cụm động từ), deride (ngoại động từ), jeer (động từ).