TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jeer

UK/d͡ʒɪə/ US/d͡ʒɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

jeer nghĩa là lời chế nhạo, lời chế giễu cợt, cười nhạo, chế nhạo.

Nghĩa của jeer

Danh từ

  1. Hàng hải (thường) số nhiều) dây kéo trục buồm dưới.
  2. Lời chế nhạo, lời chế giễu cợt.

Động từ

  1. Cười nhạo, chế nhạo, chế giễu.
    • to jeer at someonecười nhạo ai

Dạng từ của jeer

Số nhiềujeers
Ngôi thứ ba số ítjeers
Hiện tại phân từ (-ing)jeering
Quá khứ phân từjeered
Quá khứjeered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jeer

Đồng nghĩa

Họ từ của jeer

Câu hỏi thường gặp

jeer nghĩa là gì?

jeer (danh từ, động từ) nghĩa là lời chế nhạo, lời chế giễu cợt, cười nhạo, chế nhạo.

jeer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jeer: giọng Anh (UK) /d͡ʒɪə/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.