jeer
UK/d͡ʒɪə/
US/d͡ʒɪɹ/
giọng máy của trình duyệt
jeer nghĩa là lời chế nhạo, lời chế giễu cợt, cười nhạo, chế nhạo.
Nghĩa của jeer
Danh từ
- Hàng hải (thường) số nhiều) dây kéo trục buồm dưới.
- Lời chế nhạo, lời chế giễu cợt.
Động từ
- Cười nhạo, chế nhạo, chế giễu.
- to jeer at someonecười nhạo ai
Dạng từ của jeer
| Số nhiều | jeers |
| Ngôi thứ ba số ít | jeers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jeering |
| Quá khứ phân từ | jeered |
| Quá khứ | jeered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jeer
Đồng nghĩa
Họ từ của jeer
Câu hỏi thường gặp
jeer nghĩa là gì?
jeer (danh từ, động từ) nghĩa là lời chế nhạo, lời chế giễu cợt, cười nhạo, chế nhạo.
jeer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jeer: giọng Anh (UK) /d͡ʒɪə/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɪɹ/.