TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cư dân tiếng Anh là gì?

"cư dân" trong tiếng Anh là resident (danh từ), inhabitant (danh từ), denizen (danh từ).

resident Danh từ

UK/ˈɹɛzɪdənt/US/ˈɹɛzɪdənt/

Nghĩa: Người trú ngụ (ở một nơi nào); cư dân.

  • Venice now has fewer than 60,000 residents.Venice hiện có ít hơn 60000 cư dân.

Xem đầy đủ từ "resident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhabitant Danh từ

UK/ɪnˈhæb.ɪ.tənt/US/ɪnˈhæb.ɪ.tənt/

Nghĩa: cư dân

Xem đầy đủ từ "inhabitant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denizen Danh từ

UK/ˈdɛn.ɪ.zən/US/ˈdɛn ə zən/

Nghĩa: Người ở, cư dân.

Xem đầy đủ từ "denizen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cư dân tiếng Anh là gì?

"cư dân" trong tiếng Anh là resident (danh từ), inhabitant (danh từ), denizen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.