Cư dân tiếng Anh là gì?
"cư dân" trong tiếng Anh là resident (danh từ), inhabitant (danh từ), denizen (danh từ).
resident Danh từ
UK/ˈɹɛzɪdənt/US/ˈɹɛzɪdənt/
Nghĩa: Người trú ngụ (ở một nơi nào); cư dân.
- Venice now has fewer than 60,000 residents.Venice hiện có ít hơn 60000 cư dân.
inhabitant Danh từ
UK/ɪnˈhæb.ɪ.tənt/US/ɪnˈhæb.ɪ.tənt/
Nghĩa: cư dân
denizen Danh từ
UK/ˈdɛn.ɪ.zən/US/ˈdɛn ə zən/
Nghĩa: Người ở, cư dân.
Câu hỏi thường gặp
Cư dân tiếng Anh là gì?
"cư dân" trong tiếng Anh là resident (danh từ), inhabitant (danh từ), denizen (danh từ).